 | [sâu sắc] |
|  | deep; profound |
|  | Những thay đổi sâu sắc |
| Profound changes |
|  | Hiểu nhau sâu sắc |
| To have a profound/deep understanding of each other |
|  | Má»™t con ngÆ°á»i sâu sắc |
| A man who thinks deeply; a deep thinker |
|  | Một đầu óc sâu sắc |
| A mind of great depth |